Thứ hai 13/3 [28/1] Ngày Quý Mão Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Trương | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h06 | Khoảng 18h06 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h01 | Khoảng 18h04 |  | Thứ ba 14/3 [29/1] Ngày Giáp Thìn Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Dực | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h05 | Khoảng 18h06 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h00 | Khoảng 18h04 |  | Thứ tư 15/3 [1/2] Ngày Ất Tỵ Tháng Quý Mão Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h04 | Khoảng 18h07 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h59 | Khoảng 18h04 |  | Thứ năm 16/3 [2/2] Ngày Bính Ngọ Tháng Quý Mão Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Giác | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h03 | Khoảng 18h07 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h59 | Khoảng 18h04 |  | Thứ sáu 17/3 [3/2] Ngày Đinh Mùi Tháng Quý Mão Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Cang | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h02 | Khoảng 18h07 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h58 | Khoảng 18h04 |  | Thứ bảy 18/3 [4/2] Ngày Mậu Thân Tháng Quý Mão Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Đê | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h01 | Khoảng 18h08 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h58 | Khoảng 18h04 |  | Chủ nhật 19/3 [5/2] Ngày Kỷ Dậu Tháng Quý Mão Năm Nhâm Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Phòng | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h00 | Khoảng 18h08 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h57 | Khoảng 18h04 |  |
|