Thứ hai 18/10 [25/8(N)] Ngày Quý Mão Tháng Đinh Dậu Năm Bính Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Trương | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h54 | Khoảng 17h29 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h34 |  | Thứ ba 19/10 [26/8(N)] Ngày Giáp Thìn Tháng Đinh Dậu Năm Bính Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Dực | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h55 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h34 |  | Thứ tư 20/10 [27/8(N)] Ngày Ất Tỵ Tháng Đinh Dậu Năm Bính Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h55 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h33 |  | Thứ năm 21/10 [28/8(N)] Ngày Bính Ngọ Tháng Đinh Dậu Năm Bính Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Giác | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h27 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h33 |  | Thứ sáu 22/10 [29/8(N)] Ngày Đinh Mùi Tháng Đinh Dậu Năm Bính Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Cang | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h26 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h32 |  | Thứ bảy 23/10 [1/9] Ngày Mậu Thân Tháng Mậu Tuất Năm Bính Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Đê | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h32 |  | Chủ nhật 24/10 [2/9] Ngày Kỷ Dậu Tháng Mậu Tuất Năm Bính Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Phòng | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h57 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h31 |  |
|