Thứ hai 2/2 [28/12] Ngày Tân Hợi Tháng Kỷ Sửu Năm Canh Thân |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Trương | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h47 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h58 |  | Thứ ba 3/2 [29/12] Ngày Nhâm Tí Tháng Kỷ Sửu Năm Canh Thân |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Dực | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h48 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h58 |  | Thứ tư 4/2 [30/12] Ngày Quý Sửu Tháng Kỷ Sửu Năm Canh Thân |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h32 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h58 |  | Thứ năm 5/2 [1/1] Ngày Giáp Dần Tháng Canh Dần Năm Tân Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Giác | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h32 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h59 |  | Thứ sáu 6/2 [2/1] Ngày Ất Mão Tháng Canh Dần Năm Tân Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Cang | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  | Thứ bảy 7/2 [3/1] Ngày Bính Thìn Tháng Canh Dần Năm Tân Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Đê | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  | Chủ nhật 8/2 [4/1] Ngày Đinh Tỵ Tháng Canh Dần Năm Tân Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Phòng | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h51 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  |
|