Thứ hai 5/4 [12/3] Ngày Mậu Ngọ Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Tâm | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h45 | Khoảng 18h12 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h47 | Khoảng 18h05 |  | Thứ ba 6/4 [13/3] Ngày Kỷ Mùi Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h13 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h47 | Khoảng 18h05 |  | Thứ tư 7/4 [14/3] Ngày Canh Thân Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Cơ | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h13 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 18h05 |  | Thứ năm 8/4 [15/3] Ngày Tân Dậu Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 18h05 |  | Thứ sáu 9/4 [16/3] Ngày Nhâm Tuất Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 18h05 |  | Thứ bảy 10/4 [17/3] Ngày Quý Hợi Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Nữ | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h14 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 18h05 |  | Chủ nhật 11/4 [18/3] Ngày Giáp Tí Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Hư | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h05 |  |
|