Thứ hai 16/1 [14/12] Ngày Kỷ Dậu Tháng Ất Sửu Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Nguy | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h50 |  | Thứ ba 17/1 [15/12] Ngày Canh Tuất Tháng Ất Sửu Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Thất | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h38 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h50 |  | Thứ tư 18/1 [16/12] Ngày Tân Hợi Tháng Ất Sửu Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Bích | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h51 |  | Thứ năm 19/1 [17/12] Ngày Nhâm Tí Tháng Ất Sửu Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Khuê | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h51 |  | Thứ sáu 20/1 [18/12] Ngày Quý Sửu Tháng Ất Sửu Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Lâu | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h52 |  | Thứ bảy 21/1 [19/12] Ngày Giáp Dần Tháng Ất Sửu Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Vị | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h52 |  | Chủ nhật 22/1 [20/12] Ngày Ất Mão Tháng Ất Sửu Năm Quý Hợi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Mão | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h53 |  |
|