Thứ hai 4/2 [15/1] Ngày Giáp Tuất Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Tâm | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h32 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h58 |  | Thứ ba 5/2 [16/1] Ngày Ất Hợi Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h32 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h59 |  | Thứ tư 6/2 [17/1] Ngày Bính Tí Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Cơ | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  | Thứ năm 7/2 [18/1] Ngày Đinh Sửu Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  | Thứ sáu 8/2 [19/1] Ngày Mậu Dần Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h51 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  | Thứ bảy 9/2 [20/1] Ngày Kỷ Mão Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Nữ | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h00 |  | Chủ nhật 10/2 [21/1] Ngày Canh Thìn Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Hư | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h00 |  |
|