Thứ hai 11/2 [22/1] Ngày Tân Tỵ Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Nguy | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h53 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h00 |  | Thứ ba 12/2 [23/1] Ngày Nhâm Ngọ Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Thất | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h28 | Khoảng 17h53 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h00 |  | Thứ tư 13/2 [24/1] Ngày Quý Mùi Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Bích | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h28 | Khoảng 17h54 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  | Thứ năm 14/2 [25/1] Ngày Giáp Thân Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Khuê | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h27 | Khoảng 17h55 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  | Thứ sáu 15/2 [26/1] Ngày Ất Dậu Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Lâu | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h27 | Khoảng 17h55 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  | Thứ bảy 16/2 [27/1] Ngày Bính Tuất Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Vị | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h26 | Khoảng 17h56 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 18h01 |  | Chủ nhật 17/2 [28/1] Ngày Đinh Hợi Tháng Mậu Dần Năm Ất Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Mão | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h26 | Khoảng 17h56 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 18h02 |  |
|