Thứ hai 21/4 [13/3] Ngày Ất Mùi Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Trương | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h19 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h05 |  | Thứ ba 22/4 [14/3] Ngày Bính Thân Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Dực | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h19 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h05 |  | Thứ tư 23/4 [15/3] Ngày Đinh Dậu Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h19 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h05 |  | Thứ năm 24/4 [16/3] Ngày Mậu Tuất Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Giác | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h05 |  | Thứ sáu 25/4 [17/3] Ngày Kỷ Hợi Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Cang | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h05 |  | Thứ bảy 26/4 [18/3] Ngày Canh Tí Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Đê | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h29 | Khoảng 18h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h05 |  | Chủ nhật 27/4 [19/3] Ngày Tân Sửu Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Phòng | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h28 | Khoảng 18h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h06 |  |
|