Thứ hai 26/12 [18/11] Ngày Ất Mão Tháng Giáp Tí Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Trương | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h32 | Khoảng 17h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h09 | Khoảng 17h40 |  | Thứ ba 27/12 [19/11] Ngày Bính Thìn Tháng Giáp Tí Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Dực | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h32 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h10 | Khoảng 17h40 |  | Thứ tư 28/12 [20/11] Ngày Đinh Tỵ Tháng Giáp Tí Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h10 | Khoảng 17h41 |  | Thứ năm 29/12 [21/11] Ngày Mậu Ngọ Tháng Giáp Tí Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Giác | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h26 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h11 | Khoảng 17h41 |  | Thứ sáu 30/12 [22/11] Ngày Kỷ Mùi Tháng Giáp Tí Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Cang | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h26 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h11 | Khoảng 17h42 |  | Thứ bảy 31/12 [23/11] Ngày Canh Thân Tháng Giáp Tí Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Đê | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h27 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h11 | Khoảng 17h42 |  | Chủ nhật 1/1 [24/11] Ngày Tân Dậu Tháng Giáp Tí Năm Mậu Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Phòng | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h27 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h12 | Khoảng 17h43 |  |
|