Thứ hai 12/2 [17/1] Ngày Mậu Thân Tháng Mậu Dần Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Tất | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h28 | Khoảng 17h53 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h00 |  | Thứ ba 13/2 [18/1] Ngày Kỷ Dậu Tháng Mậu Dần Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h28 | Khoảng 17h54 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  | Thứ tư 14/2 [19/1] Ngày Canh Tuất Tháng Mậu Dần Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Sâm | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h27 | Khoảng 17h55 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  | Thứ năm 15/2 [20/1] Ngày Tân Hợi Tháng Mậu Dần Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h27 | Khoảng 17h55 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  | Thứ sáu 16/2 [21/1] Ngày Nhâm Tí Tháng Mậu Dần Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h26 | Khoảng 17h56 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 18h01 |  | Thứ bảy 17/2 [22/1] Ngày Quý Sửu Tháng Mậu Dần Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Liễu | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h26 | Khoảng 17h56 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 18h02 |  | Chủ nhật 18/2 [23/1] Ngày Giáp Dần Tháng Mậu Dần Năm Canh Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Tinh | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h25 | Khoảng 17h57 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 18h02 |  |
|