Thứ hai 31/8 [4/8] Ngày Kỷ Mão Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Trương | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h13 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h03 |  | Thứ ba 1/9 [5/8] Ngày Canh Thìn Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Dực | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h12 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h02 |  | Thứ tư 2/9 [6/8] Ngày Tân Tỵ Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h11 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h01 |  | Thứ năm 3/9 [7/8] Ngày Nhâm Ngọ Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Giác | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h01 |  | Thứ sáu 4/9 [8/8] Ngày Quý Mùi Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Cang | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h09 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h00 |  | Thứ bảy 5/9 [9/8] Ngày Giáp Thân Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Đê | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h08 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h00 |  | Chủ nhật 6/9 [10/8] Ngày Ất Dậu Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Phòng | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h07 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h59 |  |
|