Thứ hai 28/9 [3/9] Ngày Đinh Mùi Tháng Canh Tuất Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Trương | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h46 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h44 |  | Thứ ba 29/9 [4/9] Ngày Mậu Thân Tháng Canh Tuất Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Dực | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h45 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h44 |  | Thứ tư 30/9 [5/9] Ngày Kỷ Dậu Tháng Canh Tuất Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h44 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h43 |  | Thứ năm 1/10 [6/9] Ngày Canh Tuất Tháng Canh Tuất Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Giác | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h43 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h43 |  | Thứ sáu 2/10 [7/9] Ngày Tân Hợi Tháng Canh Tuất Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Cang | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h42 |  | Thứ bảy 3/10 [8/9] Ngày Nhâm Tí Tháng Canh Tuất Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Đê | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h42 |  | Chủ nhật 4/10 [9/9] Ngày Quý Sửu Tháng Canh Tuất Năm Nhâm Thân |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Phòng | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h41 |  |
|