Thứ hai 1/2 [10/1] Ngày Quý Sửu Tháng Giáp Dần Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Nguy | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h47 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h57 |  | Thứ ba 2/2 [11/1] Ngày Giáp Dần Tháng Giáp Dần Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Thất | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h47 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h58 |  | Thứ tư 3/2 [12/1] Ngày Ất Mão Tháng Giáp Dần Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Bích | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h33 | Khoảng 17h48 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h58 |  | Thứ năm 4/2 [13/1] Ngày Bính Thìn Tháng Giáp Dần Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Khuê | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h32 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h58 |  | Thứ sáu 5/2 [14/1] Ngày Đinh Tỵ Tháng Giáp Dần Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Lâu | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h32 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h16 | Khoảng 17h59 |  | Thứ bảy 6/2 [15/1] Ngày Mậu Ngọ Tháng Giáp Dần Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Vị | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  | Chủ nhật 7/2 [16/1] Ngày Kỷ Mùi Tháng Giáp Dần Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Mão | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 17h59 |  |
|