Thứ hai 16/8 [29/6] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Kỷ Mùi Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Nguy | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h10 |  | Thứ ba 17/8 [30/6] Ngày Canh Ngọ Tháng Kỷ Mùi Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Thất | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h10 |  | Thứ tư 18/8 [1/7] Ngày Tân Mùi Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Bích | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h23 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h09 |  | Thứ năm 19/8 [2/7] Ngày Nhâm Thân Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Khuê | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h09 |  | Thứ sáu 20/8 [3/7] Ngày Quý Dậu Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Lâu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h08 |  | Thứ bảy 21/8 [4/7] Ngày Giáp Tuất Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Vị | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h08 |  | Chủ nhật 22/8 [5/7] Ngày Ất Hợi Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Mão | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h08 |  |
|