Thứ hai 6/9 [20/7] Ngày Canh Dần Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Tâm | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h07 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h59 |  | Thứ ba 7/9 [21/7] Ngày Tân Mão Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h06 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h58 |  | Thứ tư 8/9 [22/7] Ngày Nhâm Thìn Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Cơ | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h05 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h58 |  | Thứ năm 9/9 [23/7] Ngày Quý Tỵ Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h04 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h57 |  | Thứ sáu 10/9 [24/7] Ngày Giáp Ngọ Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h03 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h56 |  | Thứ bảy 11/9 [25/7] Ngày Ất Mùi Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Nữ | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h02 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h55 |  | Chủ nhật 12/9 [26/7] Ngày Bính Thân Tháng Canh Thân Năm Quý Dậu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Hư | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h01 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h55 |  |
|