Thứ hai 9/2 [13/1] Ngày Đinh Hợi Tháng Giáp Dần Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thổ | Ốc Thượng | Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà) | | Sao | Trương | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h00 |  | Thứ ba 10/2 [14/1] Ngày Mậu Tí Tháng Giáp Dần Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Dực | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h00 |  | Thứ tư 11/2 [15/1] Ngày Kỷ Sửu Tháng Giáp Dần Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h53 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h00 |  | Thứ năm 12/2 [16/1] Ngày Canh Dần Tháng Giáp Dần Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Giác | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h28 | Khoảng 17h53 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h00 |  | Thứ sáu 13/2 [17/1] Ngày Tân Mão Tháng Giáp Dần Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Cang | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h28 | Khoảng 17h54 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  | Thứ bảy 14/2 [18/1] Ngày Nhâm Thìn Tháng Giáp Dần Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Đê | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h27 | Khoảng 17h55 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  | Chủ nhật 15/2 [19/1] Ngày Quý Tỵ Tháng Giáp Dần Năm Mậu Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Phòng | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h27 | Khoảng 17h55 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  |
|