Đăng nhập  
 
Tháng 4 2005
 T2T3T4T5T6T7CN
28293031123
45678910
11121314151617
18192021222324
2526272829301
Hôm nay ngày: 27/3/2026
Tìm nhanh lịch
Ngày
Theo ngàyTheo tuầnTheo thángTìm mở rộng 
Ngày 18 - 24 tháng tư, 2005
Thứ hai
18/4
[10/3]
Ngày Nhâm Thân
Tháng Canh Thìn
Năm Ất Dậu
Ngày Hoàng đạoSao: Kim quỹ
NgàyKimKiếm PhongKiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm)
SaoTất 
TrựcĐịnhTốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh
Xuất hànhHỷ thần: Nam, Tài thần: Tây
Giờ Hoàng đạo , Sửu, Tỵ, Mùi
Giờ Hắc đạo Mão, Ngọ, Dậu, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h34Khoảng 18h18
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h40Khoảng 18h05
Thứ ba
19/4
[11/3]
Ngày Quý Dậu
Tháng Canh Thìn
Năm Ất Dậu
Ngày Hoàng đạoSao: Kim đường (Bảo quang)
NgàyKimKiếm PhongKiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm)
SaoChuỷ 
TrựcChấpTốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương
Xuất hànhHỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo Sửu, Tỵ, Thân, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h33Khoảng 18h18
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h39Khoảng 18h05
Thứ tư
20/4
[12/3]
Ngày Giáp Tuất
Tháng Canh Thìn
Năm Ất Dậu
Ngày Hắc đạoSao: Bạch hổ
NgàyHoảSơn ĐầuSơn Đầu Hoả (Lửa trên núi)
SaoSâm 
TrựcPháNên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h33Khoảng 18h18
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h40Khoảng 18h05
Thứ năm
21/4
[13/3]
Ngày Ất Hợi
Tháng Canh Thìn
Năm Ất Dậu
Ngày Hoàng đạoSao: Ngọc đường
NgàyHoảSơn ĐầuSơn Đầu Hoả (Lửa trên núi)
SaoTỉnh 
TrựcNguyXấu mọi việc
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi
Giờ Hắc đạo , Mão, Tỵ, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h33Khoảng 18h19
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h39Khoảng 18h05
Thứ sáu
22/4
[14/3]
Ngày Bính Tí
Tháng Canh Thìn
Năm Ất Dậu
Ngày Hắc đạoSao: Thiên lao
NgàyThuỷGiản HạGiản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông)
SaoQuỷ 
TrựcThànhTốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp
Xuất hànhHỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo Dần, Tỵ, Mùi, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h32Khoảng 18h19
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h39Khoảng 18h05
Thứ bảy
23/4
[15/3]
Ngày Đinh Sửu
Tháng Canh Thìn
Năm Ất Dậu
Ngày Hắc đạoSao: Nguyên vũ
NgàyThuỷGiản HạGiản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông)
SaoLiễu 
TrựcThuThu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Mão, Tỵ, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h31Khoảng 18h19
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h38Khoảng 18h05
Chủ nhật
24/4
[16/3]
Ngày Mậu Dần
Tháng Canh Thìn
Năm Ất Dậu
Ngày Hoàng đạoSao: Tư mệnh
NgàyThổThành ĐầuThành Đầu Thổ (Đất đầu thành)
SaoTinh 
TrựcKhaiTốt mọi việc trừ động thổ, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc
Giờ Hoàng đạo , Sửu, Tỵ, Mùi
Giờ Hắc đạo Mão, Ngọ, Dậu, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h30Khoảng 18h20
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h38Khoảng 18h05
Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch tuần trước | Xem lịch tuần sau
Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn.


  Developed by Nguyen Duc Minh - minhcms@gmail.com