Thứ hai 16/7 [28/5] Ngày Mậu Dần Tháng Bính Ngọ Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Tâm | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h25 | Khoảng 18h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h19 |  | Thứ ba 17/7 [29/5] Ngày Kỷ Mão Tháng Bính Ngọ Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h26 | Khoảng 18h40 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h19 |  | Thứ tư 18/7 [30/5] Ngày Canh Thìn Tháng Bính Ngọ Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Cơ | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h26 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h19 |  | Thứ năm 19/7 [1/6] Ngày Tân Tỵ Tháng Đinh Mùi Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h27 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h19 |  | Thứ sáu 20/7 [2/6] Ngày Nhâm Ngọ Tháng Đinh Mùi Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h27 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h19 |  | Thứ bảy 21/7 [3/6] Ngày Quý Mùi Tháng Đinh Mùi Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Nữ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h27 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h19 |  | Chủ nhật 22/7 [4/6] Ngày Giáp Thân Tháng Đinh Mùi Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Hư | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h27 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h19 |  |
|