Thứ hai 18/4 [18/3] Ngày Tân Sửu Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Nguy | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h05 |  | Thứ ba 19/4 [19/3] Ngày Nhâm Dần Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Thất | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h05 |  | Thứ tư 20/4 [20/3] Ngày Quý Mão Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Bích | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h05 |  | Thứ năm 21/4 [21/3] Ngày Giáp Thìn Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Khuê | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h19 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h05 |  | Thứ sáu 22/4 [22/3] Ngày Ất Tỵ Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Dần |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Lâu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h19 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h05 |  | Thứ bảy 23/4 [23/3] Ngày Bính Ngọ Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Vị | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h19 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h05 |  | Chủ nhật 24/4 [24/3] Ngày Đinh Mùi Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Dần |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Mão | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h05 |  |
|