Thứ hai 8/5 [19/3] Ngày Bính Dần Tháng Bính Thìn Năm Quý Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Tâm | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h22 | Khoảng 18h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h09 |  | Thứ ba 9/5 [20/3] Ngày Đinh Mão Tháng Bính Thìn Năm Quý Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h09 |  | Thứ tư 10/5 [21/3] Ngày Mậu Thìn Tháng Bính Thìn Năm Quý Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Cơ | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h10 |  | Thứ năm 11/5 [22/3] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Bính Thìn Năm Quý Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h26 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h11 |  | Thứ sáu 12/5 [23/3] Ngày Canh Ngọ Tháng Bính Thìn Năm Quý Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h20 | Khoảng 18h26 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h12 |  | Thứ bảy 13/5 [24/3] Ngày Tân Mùi Tháng Bính Thìn Năm Quý Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Nữ | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h20 | Khoảng 18h27 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h13 |  | Chủ nhật 14/5 [25/3] Ngày Nhâm Thân Tháng Bính Thìn Năm Quý Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Hư | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h19 | Khoảng 18h27 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h14 |  |
|