 | |  | Thứ tư, ngày 30 tháng mười một, năm 2011 |  |
| Âm lịch: Ngày 6 tháng một, năm 2011. Ngày Julius: 2455896
| | Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tí, năm Tân Mão | | | 0:00 | Giờ: Giáp Tí | | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Năm | Mộc | Tùng Bách | | Mùa | Thuỷ | Mùa Đông | Trọng | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Tuổi xung | Đinh Mùi, Ất Mùi | | Tiết khí | Giữa: Tiểu Tuyết (hanh heo)_Đại Tuyết (khô úa) | | Sao | Chẩn | | | Ngũ hành | Thuỷ | | | Động vật | Dẫn (Giun) | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | | Hỷ thần | Đông Bắc | | Tài thần | Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Địa tài | Cầu tài, khai trương | | | Lục hợp | Đại cát | | | Âm đức | Tốt | | | Phổ hộ (Hội hộ) | Làm phúc, giá thú, xuất hành | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Thiên ôn | Kỵ xây dựng | | | Nhân cách | Xấu với khởi tạo, giá thú | | | Tam tang | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | | | Không phòng | Kỵ giá thú | | | Ly Sào | Xấu với xuất hành, giá thú, khởi tạo | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h15 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h57 | Khoảng 17h29 |
|
| | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Ất Sửu | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Bính Dần | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Đinh Mão | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Mậu Thìn | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Kỷ Tỵ | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Canh Ngọ | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Tân Mùi | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Nhâm Thân | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Quý Dậu | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 19:00 | Giờ: Giáp Tuất | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 21:00 | Giờ: Ất Hợi | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Giáp Tí | | Thiên hình | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|