Thứ hai 7/11 [12/10] Ngày Bính Dần Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Tâm | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h03 | Khoảng 17h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h28 |  | Thứ ba 8/11 [13/10] Ngày Đinh Mão Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h04 | Khoảng 17h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h28 |  | Thứ tư 9/11 [14/10] Ngày Mậu Thìn Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Cơ | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h04 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h28 |  | Thứ năm 10/11 [15/10] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h05 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h28 |  | Thứ sáu 11/11 [16/10] Ngày Canh Ngọ Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h05 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h28 |  | Thứ bảy 12/11 [17/10] Ngày Tân Mùi Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Nữ | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h06 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h28 |  | Chủ nhật 13/11 [18/10] Ngày Nhâm Thân Tháng Kỷ Hợi Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Hư | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h06 | Khoảng 17h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h28 |  |
|