 | |  | Thứ sáu, ngày 9 tháng mười hai, năm 2011 |  |
| Âm lịch: Ngày 15 tháng một, năm 2011. Ngày Julius: 2455905
| | Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tí, năm Tân Mão | | | 0:00 | Giờ: Nhâm Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Năm | Mộc | Tùng Bách | | Mùa | Thuỷ | Mùa Đông | Trọng | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Tuổi xung | Canh Thìn, Bính Thìn | | Tiết khí | Giữa: Đại Tuyết (khô úa)_Đông Chí (giữa đông) | | Sao | Ngưu | | | Ngũ hành | Kim | | | Động vật | Trâu | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | | Hỷ thần | Đông Nam | | Tài thần | Bắc | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Sinh khí | Làm sửa nhà,động thổ,trồng cây | | | Đại hồng sa | Tốt | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Hoang vu | Xấu | | | Vãng vong (Thổ kỵ) | Kỵ xuất hành, cầu tài, giá thú, động thổ | | | Ngũ hư | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | | | Tứ thời cô quả | Kỵ giá thú | | | Quỷ khốc | Xấu với tế tự, mai táng | | | Ly Sào | Xấu với xuất hành, giá thú, khởi tạo | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h23 | Khoảng 17h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h01 | Khoảng 17h31 |
|
| | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Quý Sửu | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Giáp Dần | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Ất Mão | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 7:00 | Giờ: Bính Thìn | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 9:00 | Giờ: Đinh Tỵ | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Mậu Ngọ | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Kỷ Mùi | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Canh Thân | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Tân Dậu | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Nhâm Tuất | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Quý Hợi | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Nhâm Tí | | Thiên lao | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|