 | |  | Thứ hai, ngày 6 tháng tư, năm 2020 |  |
| Âm lịch: Ngày 14 tháng ba, năm 2020. Ngày Julius: 2458946
| | Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tí | | | 0:00 | Giờ: Giáp Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Năm | Thổ | Bích Thượng | | Mùa | Thổ | Mùa Xuân | Quý | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Tuổi xung | Tân Dậu, Ất Dậu | | Tiết khí | Giữa: Thanh Minh (trong sáng)_Cốc Vũ (mưa rào) | | Sao | Trương | | | Ngũ hành | Thái âm | | | Động vật | Lộc (Nai) | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | | Hỷ thần | Đông Bắc | | Tài thần | Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Yếu yên | Tốt mọi việc, nhất là giá thú | | | Thiên ân | Đại cát | | | Thiên thuỵ | Đại cát | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Trùng tang | Đại hung, Kỵ giá thú, an táng, khởi công | | | Thiên lại | Xấu | | | Nguyệt hoả (Độc hoả) | Xấu với lợp nhà, làm bếp | | | Trùng phục | Kỵ giá thú, an táng | | | Câu trận | Kỵ mai táng | | | Nguyệt kiến chuyển sát | Kỵ động thổ | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h13 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 18h05 |
|
| | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 1:00 | Giờ: Ất Sửu | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Bính Dần | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Đinh Mão | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Mậu Thìn | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Kỷ Tỵ | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 11:00 | Giờ: Canh Ngọ | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 13:00 | Giờ: Tân Mùi | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 15:00 | Giờ: Nhâm Thân | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 17:00 | Giờ: Quý Dậu | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Giáp Tuất | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Ất Hợi | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 23:00 | Giờ: Giáp Tí | | Tư mệnh | Hoàng đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|