 | |  | Thứ tư, ngày 11 tháng hai, năm 2026 |  |
| Âm lịch: Ngày 24 tháng chạp, năm 2025. Ngày Julius: 2461083
| | Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ | | | 0:00 | Giờ: Mậu Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Năm | Hoả | Phú Đăng | | Mùa | Thổ | Mùa Đông | Quý | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Tuổi xung | Mậu Tuất, Nhâm Tuất; Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tí | | Tiết khí | Giữa: Lập Xuân (đầu xuân)_Vũ Thuỷ (ẩm ướt) | | Sao | Cơ | | | Ngũ hành | Thuỷ | | | Động vật | Báo (Beo) | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | | Hỷ thần | Tây Nam | | Tài thần | Đông | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Thiên mã | Xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc | Động thổ, mai táng | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Sát chủ | Đại hung | | | Băng tiêu | Xấu | | | Tiểu hao | Xấu về cầu tài, kinh doanh | Trùng Trực Bình, trước Đại hao 1 ngày | | Nguyệt hư (Nguyệt sát) | Xấu với mở cửa, mở hàng, giá thú | | | Hà khôi, Cẩu giảo | Xấu, kỵ khởi công | | | Bạch hổ | Kỵ mai táng | Trùng Thiên giải | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h53 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h00 |
|
| | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Kỷ Sửu | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Canh Dần | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Tân Mão | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 7:00 | Giờ: Nhâm Thìn | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 9:00 | Giờ: Quý Tỵ | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Giáp Ngọ | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Ất Mùi | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Bính Thân | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Đinh Dậu | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Mậu Tuất | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Kỷ Hợi | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Mậu Tí | | Thiên lao | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|