 | |  | Thứ hai, ngày 3 tháng tám, năm 2026 |  |
| Âm lịch: Ngày 21 tháng sáu, năm 2026. Ngày Julius: 2461256
| | Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ | | | 0:00 | Giờ: Giáp Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Năm | Thuỷ | Thiên Hà | | Mùa | Thổ | Mùa Hạ | Quý | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Tuổi xung | Tân Mão, Ất Mão | | Tiết khí | Giữa: Đại Thử (nắng gắt)_Lập Thu (đầu thu) | | Sao | Nguy | | | Ngũ hành | Thái âm | | | Động vật | Yến (Én) | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | | Hỷ thần | Đông Bắc | | Tài thần | Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Thiên đức hợp | Đại cát | | | Nguyệt đức hợp | Đại cát | Tố tụng | | Lộc khố | Cầu tài, khai trương, giao dịch | | | Tục thế | Tốt, nhất là giá thú | | | Dân nhật,thời đức | Tốt | | | Thiên phú | Xây dựng, khai trương, an táng | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Trùng tang | Đại hung, Kỵ giá thú, an táng, khởi công | | | Thổ ôn (Thiên cẩu) | Kỵ xây dựng, tế tự, đào ao, đào giếng | Trùng Trực Mãn | | Hoả tai | Xấu với lợp nhà, làm nhà | | | Phi ma sát (Tai sát) | Kỵ giá thú, nhập trạch | | | Câu trận | Kỵ mai táng | | | Quả tú | Xấu với giá thú | Trùng Trực Mãn, Thiên phú, Thổ ôn | | Cửu Thổ Quỷ | Không kỵ Cát tinh | | | Ly Sào | Xấu với xuất hành, giá thú, khởi tạo | | | Tiểu không vong | Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h33 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h16 |
|
| | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 1:00 | Giờ: Ất Sửu | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Bính Dần | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Đinh Mão | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Mậu Thìn | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Kỷ Tỵ | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 11:00 | Giờ: Canh Ngọ | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 13:00 | Giờ: Tân Mùi | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 15:00 | Giờ: Nhâm Thân | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 17:00 | Giờ: Quý Dậu | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Giáp Tuất | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Ất Hợi | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 23:00 | Giờ: Giáp Tí | | Tư mệnh | Hoàng đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|