 | |  | Thứ hai, ngày 31 tháng tám, năm 2026 |  |
| Âm lịch: Ngày 19 tháng bảy, năm 2026. Ngày Julius: 2461284
| | Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ | | | 0:00 | Giờ: Canh Tí | | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Năm | Thuỷ | Thiên Hà | | Mùa | Kim | Mùa Thu | Mạnh | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Tuổi xung | Tân Mùi, Kỷ Mùi | | Tiết khí | Giữa: Xử Thử (mưa ngâu)_Bạch Lộ (nắng nhạt) | | Sao | Nguy | | | Ngũ hành | Thái âm | | | Động vật | Yến (Én) | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | | Hỷ thần | Nam | | Tài thần | Đông | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Nguyệt đức hợp | Đại cát | Tố tụng | | Mẫu thương | Khai trương, tài lộc | | | Trực tinh | Đại cát, giải được Sát tinh | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Thụ tử | Đại hung, riêng săn bắn tốt | | | Sát chủ | Đại hung | | | Ngũ quỷ | Kỵ xuất hành | | | Cửu Thổ Quỷ | Không kỵ Cát tinh | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h13 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h03 |
|
| | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Tân Sửu | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Nhâm Dần | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Quý Mão | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Giáp Thìn | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Ất Tỵ | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Bính Ngọ | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Đinh Mùi | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Mậu Thân | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Kỷ Dậu | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 19:00 | Giờ: Canh Tuất | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 21:00 | Giờ: Tân Hợi | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Canh Tí | | Thiên hình | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|