Thứ hai 19/12 [25/11] Ngày Mậu Thân Tháng Canh Tí Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Tất | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h06 | Khoảng 17h36 |  | Thứ ba 20/12 [26/11] Ngày Kỷ Dậu Tháng Canh Tí Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Đại Trạch | Đại Trạch Thổ (Đất bằng lớn) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h07 | Khoảng 17h37 |  | Thứ tư 21/12 [27/11] Ngày Canh Tuất Tháng Canh Tí Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Sâm | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h07 | Khoảng 17h37 |  | Thứ năm 22/12 [28/11] Ngày Tân Hợi Tháng Canh Tí Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h07 | Khoảng 17h37 |  | Thứ sáu 23/12 [29/11] Ngày Nhâm Tí Tháng Canh Tí Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h08 | Khoảng 17h38 |  | Thứ bảy 24/12 [30/11] Ngày Quý Sửu Tháng Canh Tí Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Liễu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h23 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h08 | Khoảng 17h38 |  | Chủ nhật 25/12 [1/12] Ngày Giáp Dần Tháng Tân Sửu Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Tinh | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h31 | Khoảng 17h23 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h09 | Khoảng 17h39 |  |
|