Thứ hai 2/9 [30/7] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Nguy | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h01 |  | Thứ ba 3/9 [1/8] Ngày Canh Ngọ Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Thất | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h09 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h00 |  | Thứ tư 4/9 [2/8] Ngày Tân Mùi Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Bích | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h08 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h00 |  | Thứ năm 5/9 [3/8] Ngày Nhâm Thân Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Khuê | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h07 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h59 |  | Thứ sáu 6/9 [4/8] Ngày Quý Dậu Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Lâu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h06 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h58 |  | Thứ bảy 7/9 [5/8] Ngày Giáp Tuất Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Vị | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h06 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h58 |  | Chủ nhật 8/9 [6/8] Ngày Ất Hợi Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Mão | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h05 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h58 |  |
|