Thứ hai 9/2 [22/12] Ngày Giáp Dần Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Tâm | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h00 |  | Thứ ba 10/2 [23/12] Ngày Ất Mão Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h15 | Khoảng 18h00 |  | Thứ tư 11/2 [24/12] Ngày Bính Thìn Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Cơ | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h29 | Khoảng 17h53 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h00 |  | Thứ năm 12/2 [25/12] Ngày Đinh Tỵ Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h28 | Khoảng 17h53 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h00 |  | Thứ sáu 13/2 [26/12] Ngày Mậu Ngọ Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h28 | Khoảng 17h54 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  | Thứ bảy 14/2 [27/12] Ngày Kỷ Mùi Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Nữ | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h27 | Khoảng 17h55 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  | Chủ nhật 15/2 [28/12] Ngày Canh Thân Tháng Kỷ Sửu Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Hư | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h27 | Khoảng 17h55 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 18h01 |  |
|