Thứ hai 4/5 [18/3] Ngày Mậu Dần Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Tâm | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h23 | Khoảng 18h23 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h06 |  | Thứ ba 5/5 [19/3] Ngày Kỷ Mão Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h23 | Khoảng 18h23 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h07 |  | Thứ tư 6/5 [20/3] Ngày Canh Thìn Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Cơ | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h22 | Khoảng 18h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h33 | Khoảng 18h08 |  | Thứ năm 7/5 [21/3] Ngày Tân Tỵ Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h22 | Khoảng 18h24 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h09 |  | Thứ sáu 8/5 [22/3] Ngày Nhâm Ngọ Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h09 |  | Thứ bảy 9/5 [23/3] Ngày Quý Mùi Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Mộc | Dương Liễu | Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu) | | Sao | Nữ | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h25 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h10 |  | Chủ nhật 10/5 [24/3] Ngày Giáp Thân Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Tuyền Trung | Tuyền Trung Thuỷ (Nước trong giếng) | | Sao | Hư | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h26 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h32 | Khoảng 18h11 |  |
|