 | |  | Thứ năm, ngày 2 tháng tư, năm 2026 |  |
| Âm lịch: Ngày 15 tháng hai, năm 2026. Ngày Julius: 2461133
| | Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ | | | 0:00 | Giờ: Mậu Tí | | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Năm | Thuỷ | Thiên Hà | | Mùa | Mộc | Mùa Xuân | Trọng | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Tuổi xung | Mậu Tí, Canh Tí | | Tiết khí | Giữa: Xuân Phân (giữa xuân)_Thanh Minh (trong sáng | | Sao | Giác | | | Ngũ hành | Mộc | | | Động vật | Giao (Thuồng luồng) | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | | Hỷ thần | Tây Nam | | Tài thần | Đông | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Thiên tài | Cầu tài, khai trương | | | ích hậu | Tốt, nhất là giá thú | | | Dân nhật,thời đức | Tốt | | | Tuế đức | Tốt | | | Nhân chuyên | Đại cát, giải được Sát tinh | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Thiên lại | Xấu | | | Tiểu hao | Xấu về cầu tài, kinh doanh | Trùng Trực Bình, trước Đại hao 1 ngày | | Lục bất thành | Xấu với xây dựng | | | Hà khôi, Cẩu giảo | Xấu, kỵ khởi công | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 18h12 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h49 | Khoảng 18h05 |
|
| | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 1:00 | Giờ: Kỷ Sửu | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 3:00 | Giờ: Canh Dần | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 5:00 | Giờ: Tân Mão | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Nhâm Thìn | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Quý Tỵ | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 11:00 | Giờ: Giáp Ngọ | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 13:00 | Giờ: Ất Mùi | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Bính Thân | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Đinh Dậu | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Mậu Tuất | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Kỷ Hợi | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 23:00 | Giờ: Mậu Tí | | Kim quỹ | Hoàng đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn www.thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|