Thứ hai 2/1 [9/12] Ngày Nhâm Tuất Tháng Tân Sửu Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Tâm | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h27 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h12 | Khoảng 17h43 |  | Thứ ba 3/1 [10/12] Ngày Quý Hợi Tháng Tân Sửu Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h34 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h12 | Khoảng 17h43 |  | Thứ tư 4/1 [11/12] Ngày Giáp Tí Tháng Tân Sửu Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Cơ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 17h44 |  | Thứ năm 5/1 [12/12] Ngày Ất Sửu Tháng Tân Sửu Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h29 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 17h44 |  | Thứ sáu 6/1 [13/12] Ngày Bính Dần Tháng Tân Sửu Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h30 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 17h45 |  | Thứ bảy 7/1 [14/12] Ngày Đinh Mão Tháng Tân Sửu Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Nữ | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h30 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 17h45 |  | Chủ nhật 8/1 [15/12] Ngày Mậu Thìn Tháng Tân Sửu Năm Tân Mão |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Hư | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h31 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h14 | Khoảng 17h46 |  |
|