Thứ hai 4/6 [15/4(N)] Ngày Bính Thân Tháng Ất Tỵ Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Tất | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h14 | Khoảng 18h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h14 |  | Thứ ba 5/6 [16/4(N)] Ngày Đinh Dậu Tháng Ất Tỵ Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h14 | Khoảng 18h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h14 |  | Thứ tư 6/6 [17/4(N)] Ngày Mậu Tuất Tháng Ất Tỵ Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Sâm | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h14 | Khoảng 18h38 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h30 | Khoảng 18h15 |  | Thứ năm 7/6 [18/4(N)] Ngày Kỷ Hợi Tháng Ất Tỵ Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h14 | Khoảng 18h38 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h15 |  | Thứ sáu 8/6 [19/4(N)] Ngày Canh Tí Tháng Ất Tỵ Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h38 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h15 |  | Thứ bảy 9/6 [20/4(N)] Ngày Tân Sửu Tháng Ất Tỵ Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Liễu | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h38 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h15 |  | Chủ nhật 10/6 [21/4(N)] Ngày Nhâm Dần Tháng Ất Tỵ Năm Nhâm Thìn |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Tinh | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h15 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h31 | Khoảng 18h16 |  |
|